лаборато́рия
Dấu sắc trên лаборато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лаборато́рия nghĩa là phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm.
Nghĩa của лаборато́рия
Danh từ
- Phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm; (учреждение) viện thí nghiệm.
- орбита́льная косми́ческая лаборато́рияtrạm thí nghiệm vũ trụ trên quỹ đạo
Biến cách của лаборато́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лаборато́рия | лаборато́рии |
| Sinh cách кого? чего? | лаборато́рии | лаборато́рий |
| Tặng cách кому? чему? | лаборато́рии | лаборато́риям |
| Đối cách кого? что? | лаборато́рию | лаборато́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | лаборато́рией | лаборато́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | лаборато́рии | лаборато́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лаборатория nghĩa là gì?
лаборатория (danh từ) nghĩa là phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm.
лаборатория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лаборато́рия (phiên âm Latinh laboratórija, IPA [ɫəbərɐˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.