TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лаборато́рия

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
laboratórija[ɫəbərɐˈtorʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лаборато́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лаборато́рия nghĩa là phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm.

Nghĩa của лаборато́рия

Danh từ

  1. Phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm; (учреждение) viện thí nghiệm.
    • орбита́льная косми́ческая лаборато́рияtrạm thí nghiệm vũ trụ trên quỹ đạo

Biến cách của лаборато́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лаборато́риялаборато́рии
Sinh cách кого? чего?лаборато́риилаборато́рий
Tặng cách кому? чему?лаборато́риилаборато́риям
Đối cách кого? что?лаборато́риюлаборато́рии
Công cụ cách кем? чем?лаборато́риейлаборато́риями
Giới cách о ком? о чём?лаборато́риилаборато́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лаборатория nghĩa là gì?

лаборатория (danh từ) nghĩa là phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm.

лаборатория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лаборато́рия (phiên âm Latinh laboratórija, IPA [ɫəbərɐˈtorʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.