лабора́нт
Dấu sắc trên лабора́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лабора́нт nghĩa là xét nghiệm viên.
Nghĩa của лабора́нт
Danh từ
- Nhân viên phòng thí nghiệm, xét nghiệm viên.
Biến cách của лабора́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лабора́нт | лабора́нты |
| Sinh cách кого? чего? | лабора́нта | лабора́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | лабора́нту | лабора́нтам |
| Đối cách кого? что? | лабора́нта | лабора́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | лабора́нтом | лабора́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | лабора́нте | лабора́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лаборант nghĩa là gì?
лаборант (danh từ) nghĩa là xét nghiệm viên.
лаборант đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лабора́нт (phiên âm Latinh laboránt, IPA [ɫəbɐˈrant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.