TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лаборато́рный

laboratórnyj[ɫəbərɐˈtornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лаборато́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лаборато́рный nghĩa là Thuộc về phòng thí nghiệm.

Nghĩa của лаборато́рный

Tính từ

  1. Thuộc về phòng thí nghiệm.
    • лаборато́рные о́пыты[những] thực nghiệm trong phòng thí nghiệm
    • лаборато́рная рабо́таbài thực nghiệm

Biến cách của лаборато́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлаборато́рныйлаборато́рноелаборато́рнаялаборато́рные
Sinh cáchлаборато́рноголаборато́рноголаборато́рнойлаборато́рных
Tặng cáchлаборато́рномулаборато́рномулаборато́рнойлаборато́рным
Đối cáchлаборато́рный / лаборато́рноголаборато́рноелаборато́рнуюлаборато́рные / лаборато́рных
Công cụ cáchлаборато́рнымлаборато́рнымлаборато́рнойлаборато́рными
Giới cáchлаборато́рномлаборато́рномлаборато́рнойлаборато́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лабораторный nghĩa là gì?

лабораторный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phòng thí nghiệm.

лабораторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лаборато́рный (phiên âm Latinh laboratórnyj, IPA [ɫəbərɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.