лаборато́рный
Dấu sắc trên лаборато́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лаборато́рный nghĩa là Thuộc về phòng thí nghiệm.
Nghĩa của лаборато́рный
Tính từ
- Thuộc về phòng thí nghiệm.
- лаборато́рные о́пыты[những] thực nghiệm trong phòng thí nghiệm
- лаборато́рная рабо́таbài thực nghiệm
Biến cách của лаборато́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лаборато́рный | лаборато́рное | лаборато́рная | лаборато́рные |
| Sinh cách | лаборато́рного | лаборато́рного | лаборато́рной | лаборато́рных |
| Tặng cách | лаборато́рному | лаборато́рному | лаборато́рной | лаборато́рным |
| Đối cách | лаборато́рный / лаборато́рного | лаборато́рное | лаборато́рную | лаборато́рные / лаборато́рных |
| Công cụ cách | лаборато́рным | лаборато́рным | лаборато́рной | лаборато́рными |
| Giới cách | лаборато́рном | лаборато́рном | лаборато́рной | лаборато́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лабораторный nghĩa là gì?
лабораторный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phòng thí nghiệm.
лабораторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лаборато́рный (phiên âm Latinh laboratórnyj, IPA [ɫəbərɐˈtornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.