лави́на
Dấu sắc trên лави́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лави́на nghĩa là khối tuyết lở, avalăng.
Nghĩa của лави́на
Danh từ
- Khối tuyết lở, avalăng.
- nghĩa bóng Dòng thác.
Biến cách của лави́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лави́на | лави́ны |
| Sinh cách кого? чего? | лави́ны | лави́н |
| Tặng cách кому? чему? | лави́не | лави́нам |
| Đối cách кого? что? | лави́ну | лави́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | лави́ной | лави́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | лави́не | лави́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лавина nghĩa là gì?
лавина (danh từ) nghĩa là khối tuyết lở, avalăng.
лавина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лави́на (phiên âm Latinh lavína, IPA [ɫɐˈvʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.