ла́вочник
Dấu sắc trên ла́вочник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́вочник nghĩa là chủ quán, chủ tiệm.
Nghĩa của ла́вочник
Danh từ
- Chủ quán, chủ tiệm; (продавец) người bán quán.
Biến cách của ла́вочник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́вочник | ла́вочники |
| Sinh cách кого? чего? | ла́вочника | ла́вочников |
| Tặng cách кому? чему? | ла́вочнику | ла́вочникам |
| Đối cách кого? что? | ла́вочника | ла́вочников |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́вочником | ла́вочниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́вочнике | ла́вочниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ла́вочник
Câu hỏi thường gặp
лавочник nghĩa là gì?
лавочник (danh từ) nghĩa là chủ quán, chủ tiệm.
лавочник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́вочник (phiên âm Latinh lávočnik, IPA [ˈɫavət͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.