TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лавро́вый

lavróvyj[ɫɐˈvrovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лавро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лавро́вый nghĩa là cây lá thắng.

Nghĩa của лавро́вый

Tính từ

  1. Thuộc về nguyệt quế, cây lá thắng.
    • лавро́вый вено́кvòng [lá] nguyệt quế, [sự] vinh quang, thắng lợi
    • лавро́вый листlá thắng, lá nguyệt quế

Biến cách của лавро́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлавро́выйлавро́воелавро́ваялавро́вые
Sinh cáchлавро́воголавро́воголавро́войлавро́вых
Tặng cáchлавро́вомулавро́вомулавро́войлавро́вым
Đối cáchлавро́вый / лавро́воголавро́воелавро́вуюлавро́вые / лавро́вых
Công cụ cáchлавро́вымлавро́вымлавро́войлавро́выми
Giới cáchлавро́вомлавро́вомлавро́войлавро́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лавровый nghĩa là gì?

лавровый (tính từ) nghĩa là cây lá thắng.

лавровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лавро́вый (phiên âm Latinh lavróvyj, IPA [ɫɐˈvrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.