лавро́вый
Dấu sắc trên лавро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лавро́вый nghĩa là cây lá thắng.
Nghĩa của лавро́вый
Tính từ
- Thuộc về nguyệt quế, cây lá thắng.
- лавро́вый вено́кvòng [lá] nguyệt quế, [sự] vinh quang, thắng lợi
- лавро́вый листlá thắng, lá nguyệt quế
Biến cách của лавро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лавро́вый | лавро́вое | лавро́вая | лавро́вые |
| Sinh cách | лавро́вого | лавро́вого | лавро́вой | лавро́вых |
| Tặng cách | лавро́вому | лавро́вому | лавро́вой | лавро́вым |
| Đối cách | лавро́вый / лавро́вого | лавро́вое | лавро́вую | лавро́вые / лавро́вых |
| Công cụ cách | лавро́вым | лавро́вым | лавро́вой | лавро́выми |
| Giới cách | лавро́вом | лавро́вом | лавро́вой | лавро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лавровый nghĩa là gì?
лавровый (tính từ) nghĩa là cây lá thắng.
лавровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лавро́вый (phiên âm Latinh lavróvyj, IPA [ɫɐˈvrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.