TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лавр

giống đựcbất động vật
lavr[ɫavr] giọng máy của trình duyệt

лавр nghĩa là cây nguyệt quế, cây lá thắng.

Nghĩa của лавр

Danh từ

  1. Cây nguyệt quế, cây lá thắng (Laurus nobilis).

Biến cách của лавр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́врла́вры
Sinh cách кого? чего?ла́врала́вров
Tặng cách кому? чему?ла́врула́врам
Đối cách кого? что?ла́врла́вры
Công cụ cách кем? чем?ла́вромла́врами
Giới cách о ком? о чём?ла́врела́врах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лавр nghĩa là gì?

лавр (danh từ) nghĩa là cây nguyệt quế, cây lá thắng.

лавр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лавр (phiên âm Latinh lavr, IPA [ɫavr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.