лавр
giống đựcbất động vật
lavr[ɫavr]
giọng máy của trình duyệt
лавр nghĩa là cây nguyệt quế, cây lá thắng.
Nghĩa của лавр
Danh từ
- Cây nguyệt quế, cây lá thắng (Laurus nobilis).
Biến cách của лавр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́вр | ла́вры |
| Sinh cách кого? чего? | ла́вра | ла́вров |
| Tặng cách кому? чему? | ла́вру | ла́врам |
| Đối cách кого? что? | ла́вр | ла́вры |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́вром | ла́врами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́вре | ла́врах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лавр nghĩa là gì?
лавр (danh từ) nghĩa là cây nguyệt quế, cây lá thắng.
лавр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лавр (phiên âm Latinh lavr, IPA [ɫavr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.