ла́герь
lágerʹ[ˈɫaɡʲɪrʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ла́герь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́герь nghĩa là trại, phe phái.
Nghĩa của ла́герь
Danh từ
- Trại.
- Phe phái.
- Trại giam.
Biến cách của ла́герь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́герь | лагеря́ |
| Sinh cách кого? чего? | ла́геря | лагере́й |
| Tặng cách кому? чему? | ла́герю | лагеря́м |
| Đối cách кого? что? | ла́герь | лагеря́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́герем | лагеря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́гере | лагеря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ла́герь
Đồng nghĩa
Họ từ của ла́герь
Câu hỏi thường gặp
лагерь nghĩa là gì?
лагерь (danh từ) nghĩa là trại, phe phái.
лагерь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́герь (phiên âm Latinh lágerʹ, IPA [ˈɫaɡʲɪrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.