ла́герный
Dấu sắc trên ла́герный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́герный nghĩa là Thuộc về trại.
Nghĩa của ла́герный
Tính từ
- Thuộc về trại.
Biến cách của ла́герный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ла́герный | ла́герное | ла́герная | ла́герные |
| Sinh cách | ла́герного | ла́герного | ла́герной | ла́герных |
| Tặng cách | ла́герному | ла́герному | ла́герной | ла́герным |
| Đối cách | ла́герный / ла́герного | ла́герное | ла́герную | ла́герные / ла́герных |
| Công cụ cách | ла́герным | ла́герным | ла́герной | ла́герными |
| Giới cách | ла́герном | ла́герном | ла́герной | ла́герных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лагерный nghĩa là gì?
лагерный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trại.
лагерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́герный (phiên âm Latinh lágernyj, IPA [ˈɫaɡʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.