TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ла́герный

lágernyj[ˈɫaɡʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ла́герный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ла́герный nghĩa là Thuộc về trại.

Nghĩa của ла́герный

Tính từ

  1. Thuộc về trại.

Biến cách của ла́герный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́герныйла́герноела́гернаяла́герные
Sinh cáchла́герногола́герногола́гернойла́герных
Tặng cáchла́герномула́герномула́гернойла́герным
Đối cáchла́герный / ла́герногола́герноела́гернуюла́герные / ла́герных
Công cụ cáchла́гернымла́гернымла́гернойла́герными
Giới cáchла́герномла́герномла́гернойла́герных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лагерный nghĩa là gì?

лагерный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trại.

лагерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ла́герный (phiên âm Latinh lágernyj, IPA [ˈɫaɡʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.