лагу́на
giống cáibất động vật
lagúna[ɫɐˈɡunə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лагу́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лагу́на nghĩa là cái vụng, phá.
Nghĩa của лагу́на
Danh từ
- Cái vụng, phá, đầm.
Biến cách của лагу́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лагу́на | лагу́ны |
| Sinh cách кого? чего? | лагу́ны | лагу́н |
| Tặng cách кому? чему? | лагу́не | лагу́нам |
| Đối cách кого? что? | лагу́ну | лагу́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | лагу́ной | лагу́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | лагу́не | лагу́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лагуна nghĩa là gì?
лагуна (danh từ) nghĩa là cái vụng, phá.
лагуна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лагу́на (phiên âm Latinh lagúna, IPA [ɫɐˈɡunə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.