TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лад

giống đựcbất động vật
lad[ɫat] giọng máy của trình duyệt

лад nghĩa là hòa thuận, hòa mục, lối, cách.

Nghĩa của лад

Danh từ

  1. khẩu ngữ [sự] hòa thuận, hòa mục, hòa hợp, ăn ý.
    • быть не в лада́х с ке́м-л.khủng khỉnh (không ăn ý) với ai, sống không hòa thuận với ai
    • быть не в лада́х с че́м-л.không hợp với (không có khiếu về) cái gì
  2. способ, манера Lối, cách, kiểu.
    • на свой ладtheo cách (lối) của mình
    • повторя́ть одно́ и то́ же на все лады́cứ nhắc đi nhắc lại mãi một điều thôi
    • муз.âm pháp, điệu [thức], tuyền pháp
    • маро́жный ладđiệu [thức], trưởng, trường âm pháp

Biến cách của лад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́длады́
Sinh cách кого? чего?ла́даладо́в
Tặng cách кому? чему?ла́дулада́м
Đối cách кого? что?ла́длады́
Công cụ cách кем? чем?ла́домлада́ми
Giới cách о ком? о чём?ла́делада́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лад

Đồng nghĩa

Họ từ của лад

Câu hỏi thường gặp

лад nghĩa là gì?

лад (danh từ) nghĩa là hòa thuận, hòa mục, lối, cách.

лад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лад (phiên âm Latinh lad, IPA [ɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.