лад
giống đựcbất động vật
lad[ɫat]
giọng máy của trình duyệt
лад nghĩa là hòa thuận, hòa mục, lối, cách.
Nghĩa của лад
Danh từ
- khẩu ngữ [sự] hòa thuận, hòa mục, hòa hợp, ăn ý.
- быть не в лада́х с ке́м-л.khủng khỉnh (không ăn ý) với ai, sống không hòa thuận với ai
- быть не в лада́х с че́м-л.không hợp với (không có khiếu về) cái gì
- способ, манера Lối, cách, kiểu.
- на свой ладtheo cách (lối) của mình
- повторя́ть одно́ и то́ же на все лады́cứ nhắc đi nhắc lại mãi một điều thôi
- муз.âm pháp, điệu [thức], tuyền pháp
- маро́жный ладđiệu [thức], trưởng, trường âm pháp
Biến cách của лад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́д | лады́ |
| Sinh cách кого? чего? | ла́да | ладо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ла́ду | лада́м |
| Đối cách кого? что? | ла́д | лады́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́дом | лада́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́де | лада́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лад
Đồng nghĩa
Họ từ của лад
Câu hỏi thường gặp
лад nghĩa là gì?
лад (danh từ) nghĩa là hòa thuận, hòa mục, lối, cách.
лад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лад (phiên âm Latinh lad, IPA [ɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.