лаз
giống đựcbất động vật
laz[ɫas]
giọng máy của trình duyệt
лаз nghĩa là lỗ vào ra, lỗ chui.
Nghĩa của лаз
Danh từ
- Lỗ vào ra, lỗ chui, kẻ hỡ, ngách.
Biến cách của лаз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́з | ла́зы |
| Sinh cách кого? чего? | ла́за | ла́зов |
| Tặng cách кому? чему? | ла́зу | ла́зам |
| Đối cách кого? что? | ла́з | ла́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́зом | ла́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́зе | ла́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лаз nghĩa là gì?
лаз (danh từ) nghĩa là lỗ vào ra, lỗ chui.
лаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лаз (phiên âm Latinh laz, IPA [ɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.