Ла́зарь
Lázarʹ[ˈɫazərʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Ла́зарь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Ла́зарь nghĩa là la-xa-rơ, la-da-rô.
Nghĩa của Ла́зарь
Danh từ riêng
- La-xa-rơ, la-da-rô.
Biến cách của Ла́зарь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ла́зарь | Ла́зари |
| Sinh cách кого? чего? | Ла́заря | Ла́зарей |
| Tặng cách кому? чему? | Ла́зарю | Ла́зарям |
| Đối cách кого? что? | Ла́заря | Ла́зарей |
| Công cụ cách кем? чем? | Ла́зарем | Ла́зарями |
| Giới cách о ком? о чём? | Ла́заре | Ла́зарях |
Câu hỏi thường gặp
Лазарь nghĩa là gì?
Лазарь (danh từ riêng) nghĩa là la-xa-rơ, la-da-rô.
Лазарь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Ла́зарь (phiên âm Latinh Lázarʹ, IPA [ˈɫazərʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.