лазо́ревый
Dấu sắc trên лазо́ревый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лазо́ревый nghĩa là xanh da trời, thanh thiên.
Nghĩa của лазо́ревый
Tính từ
- Xanh da trời, thanh thiên.
- лазо́рвый ка́мень(khoáng vật) đá lazurit, đá da trời, ngọc lam
Biến cách của лазо́ревый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лазо́ревый | лазо́ревое | лазо́ревая | лазо́ревые |
| Sinh cách | лазо́ревого | лазо́ревого | лазо́ревой | лазо́ревых |
| Tặng cách | лазо́ревому | лазо́ревому | лазо́ревой | лазо́ревым |
| Đối cách | лазо́ревый / лазо́ревого | лазо́ревое | лазо́ревую | лазо́ревые / лазо́ревых |
| Công cụ cách | лазо́ревым | лазо́ревым | лазо́ревой | лазо́ревыми |
| Giới cách | лазо́ревом | лазо́ревом | лазо́ревой | лазо́ревых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лазо́ревый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лазоревый nghĩa là gì?
лазоревый (tính từ) nghĩa là xanh da trời, thanh thiên.
лазоревый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лазо́ревый (phiên âm Latinh lazórevyj, IPA [ɫɐˈzorʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.