TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лазо́ревый

lazórevyj[ɫɐˈzorʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лазо́ревый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лазо́ревый nghĩa là xanh da trời, thanh thiên.

Nghĩa của лазо́ревый

Tính từ

  1. Xanh da trời, thanh thiên.
    • лазо́рвый ка́мень(khoáng vật) đá lazurit, đá da trời, ngọc lam

Biến cách của лазо́ревый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлазо́ревыйлазо́ревоелазо́реваялазо́ревые
Sinh cáchлазо́ревоголазо́ревоголазо́ревойлазо́ревых
Tặng cáchлазо́ревомулазо́ревомулазо́ревойлазо́ревым
Đối cáchлазо́ревый / лазо́ревоголазо́ревоелазо́ревуюлазо́ревые / лазо́ревых
Công cụ cáchлазо́ревымлазо́ревымлазо́ревойлазо́ревыми
Giới cáchлазо́ревомлазо́ревомлазо́ревойлазо́ревых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лазо́ревый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лазоревый nghĩa là gì?

лазоревый (tính từ) nghĩa là xanh da trời, thanh thiên.

лазоревый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лазо́ревый (phiên âm Latinh lazórevyj, IPA [ɫɐˈzorʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.