лай
giống đựcbất động vật
laj[ɫaj]
giọng máy của trình duyệt
лай nghĩa là tiếng sủa, chó cắn.
Nghĩa của лай
Danh từ
- Tiếng sủa, chó cắn.
- броса́ться с ла́ем на кого́-л.xông vàoai mà sủa
Biến cách của лай (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́й | ла́и |
| Sinh cách кого? чего? | ла́я | ла́ев |
| Tặng cách кому? чему? | ла́ю | ла́ям |
| Đối cách кого? что? | ла́й | ла́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́ем | ла́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́е | ла́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лай nghĩa là gì?
лай (danh từ) nghĩa là tiếng sủa, chó cắn.
лай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лай (phiên âm Latinh laj, IPA [ɫaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.