TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лай

giống đựcbất động vật
laj[ɫaj] giọng máy của trình duyệt

лай nghĩa là tiếng sủa, chó cắn.

Nghĩa của лай

Danh từ

  1. Tiếng sủa, chó cắn.
    • броса́ться с ла́ем на кого́-л.xông vàoai mà sủa

Biến cách của лай (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́йла́и
Sinh cách кого? чего?ла́яла́ев
Tặng cách кому? чему?ла́юла́ям
Đối cách кого? что?ла́йла́и
Công cụ cách кем? чем?ла́емла́ями
Giới cách о ком? о чём?ла́ела́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лай nghĩa là gì?

лай (danh từ) nghĩa là tiếng sủa, chó cắn.

лай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лай (phiên âm Latinh laj, IPA [ɫaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.