лазу́рь
Dấu sắc trên лазу́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лазу́рь nghĩa là màu xanh da trời, màu thanh thiên.
Nghĩa của лазу́рь
Danh từ
- Màu xanh da trời, màu thanh thiên.
Biến cách của лазу́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лазу́рь | лазу́ри |
| Sinh cách кого? чего? | лазу́ри | лазу́рей |
| Tặng cách кому? чему? | лазу́ри | лазу́рям |
| Đối cách кого? что? | лазу́рь | лазу́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | лазу́рью | лазу́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | лазу́ри | лазу́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лазурь nghĩa là gì?
лазурь (danh từ) nghĩa là màu xanh da trời, màu thanh thiên.
лазурь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лазу́рь (phiên âm Latinh lazúrʹ, IPA [ɫɐˈzurʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.