лазу́тчик
Dấu sắc trên лазу́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лазу́тчик nghĩa là thám tử, quân do thám.
Nghĩa của лазу́тчик
Danh từ
- Thám tử, quân do thám, trinh sát viên, xích hầu; (шпион) gián điện, mật thám.
Biến cách của лазу́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лазу́тчик | лазу́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | лазу́тчика | лазу́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | лазу́тчику | лазу́тчикам |
| Đối cách кого? что? | лазу́тчика | лазу́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | лазу́тчиком | лазу́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | лазу́тчике | лазу́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лазутчик nghĩa là gì?
лазутчик (danh từ) nghĩa là thám tử, quân do thám.
лазутчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лазу́тчик (phiên âm Latinh lazútčik, IPA [ɫɐˈzut͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.