ла́йнер
Dấu sắc trên ла́йнер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́йнер nghĩa là chiếc tàu thủy lớn, tàu chuyên tuyến.
Nghĩa của ла́йнер
Danh từ
- Chiếc tàu thủy lớn, tàu chuyên tuyến.
- возду́шный ла́йнер[chiếc] máy bay hành khách
Biến cách của ла́йнер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́йнер | ла́йнеры |
| Sinh cách кого? чего? | ла́йнера | ла́йнеров |
| Tặng cách кому? чему? | ла́йнеру | ла́йнерам |
| Đối cách кого? что? | ла́йнер | ла́йнеры |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́йнером | ла́йнерами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́йнере | ла́йнерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лайнер nghĩa là gì?
лайнер (danh từ) nghĩa là chiếc tàu thủy lớn, tàu chuyên tuyến.
лайнер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́йнер (phiên âm Latinh lájner, IPA [ˈɫajnʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.