ла́йма
giống cáibất động vật
lájma[ˈɫajmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ла́йма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́йма nghĩa là chanh.
Nghĩa của ла́йма
Danh từ
- Chanh.
Biến cách của ла́йма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́йма | ла́ймы |
| Sinh cách кого? чего? | ла́ймы | ла́йм |
| Tặng cách кому? чему? | ла́йме | ла́ймам |
| Đối cách кого? что? | ла́йму | ла́ймы |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́ймой | ла́ймами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́йме | ла́ймах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лайма nghĩa là gì?
лайма (danh từ) nghĩa là chanh.
лайма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́йма (phiên âm Latinh lájma, IPA [ˈɫajmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.