TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ла́ймовый

lájmovyj[ˈɫajməvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ла́ймовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ла́ймовый nghĩa là vôi.

Nghĩa của ла́ймовый

Tính từ

  1. Vôi.

Biến cách của ла́ймовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́ймовыйла́ймовоела́ймоваяла́ймовые
Sinh cáchла́ймовогола́ймовогола́ймовойла́ймовых
Tặng cáchла́ймовомула́ймовомула́ймовойла́ймовым
Đối cáchла́ймовый / ла́ймовогола́ймовоела́ймовуюла́ймовые / ла́ймовых
Công cụ cáchла́ймовымла́ймовымла́ймовойла́ймовыми
Giới cáchла́ймовомла́ймовомла́ймовойла́ймовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лаймовый nghĩa là gì?

лаймовый (tính từ) nghĩa là vôi.

лаймовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ла́ймовый (phiên âm Latinh lájmovyj, IPA [ˈɫajməvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.