ла́ймовый
lájmovyj[ˈɫajməvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ла́ймовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́ймовый nghĩa là vôi.
Nghĩa của ла́ймовый
Tính từ
- Vôi.
Biến cách của ла́ймовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ла́ймовый | ла́ймовое | ла́ймовая | ла́ймовые |
| Sinh cách | ла́ймового | ла́ймового | ла́ймовой | ла́ймовых |
| Tặng cách | ла́ймовому | ла́ймовому | ла́ймовой | ла́ймовым |
| Đối cách | ла́ймовый / ла́ймового | ла́ймовое | ла́ймовую | ла́ймовые / ла́ймовых |
| Công cụ cách | ла́ймовым | ла́ймовым | ла́ймовой | ла́ймовыми |
| Giới cách | ла́ймовом | ла́ймовом | ла́ймовой | ла́ймовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лаймовый nghĩa là gì?
лаймовый (tính từ) nghĩa là vôi.
лаймовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́ймовый (phiên âm Latinh lájmovyj, IPA [ˈɫajməvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.