лак
giống đựcbất động vật
lak[ɫak]
giọng máy của trình duyệt
лак nghĩa là sơn, véc ni.
Nghĩa của лак
Danh từ
- Sơn, véc ni, sơn dầu, quang dầu, dầu trong; (во вьетнамской живопис) sơn mài.
- покрвать что́-л. лакомsơn cái gì, đánh véc ni cái gì
- лак для ногте́йthuốc đánh móng [tay]
Biến cách của лак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́к | ла́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ла́ка | ла́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ла́ку | ла́кам |
| Đối cách кого? что? | ла́к | ла́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́ком | ла́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́ке | ла́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лак
Câu hỏi thường gặp
лак nghĩa là gì?
лак (danh từ) nghĩa là sơn, véc ni.
лак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лак (phiên âm Latinh lak, IPA [ɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.