TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лак

giống đựcbất động vật
lak[ɫak] giọng máy của trình duyệt

лак nghĩa là sơn, véc ni.

Nghĩa của лак

Danh từ

  1. Sơn, véc ni, sơn dầu, quang dầu, dầu trong; (во вьетнамской живопис) sơn mài.
    • покрвать что́-л. лакомsơn cái gì, đánh véc ni cái gì
    • лак для ногте́йthuốc đánh móng [tay]

Biến cách của лак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́кла́ки
Sinh cách кого? чего?ла́кала́ков
Tặng cách кому? чему?ла́кула́кам
Đối cách кого? что?ла́кла́ки
Công cụ cách кем? чем?ла́комла́ками
Giới cách о ком? о чём?ла́кела́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của лак

Câu hỏi thường gặp

лак nghĩa là gì?

лак (danh từ) nghĩa là sơn, véc ni.

лак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лак (phiên âm Latinh lak, IPA [ɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.