TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лаке́йский

lakéjskij[ɫɐˈkʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лаке́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лаке́йский nghĩa là người hầu.

Nghĩa của лаке́йский

Tính từ

  1. Thuộc về đầy tớ, người hầu; (nghĩa bóng) nô lệ, nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, quỵ lụy, luồn cuối, xun xoe.

Biến cách của лаке́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлаке́йскийлаке́йскоелаке́йскаялаке́йские
Sinh cáchлаке́йскоголаке́йскоголаке́йскойлаке́йских
Tặng cáchлаке́йскомулаке́йскомулаке́йскойлаке́йским
Đối cáchлаке́йский / лаке́йскоголаке́йскоелаке́йскуюлаке́йские / лаке́йских
Công cụ cáchлаке́йскимлаке́йскимлаке́йскойлаке́йскими
Giới cáchлаке́йскомлаке́йскомлаке́йскойлаке́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лакейский nghĩa là gì?

лакейский (tính từ) nghĩa là người hầu.

лакейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лаке́йский (phiên âm Latinh lakéjskij, IPA [ɫɐˈkʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.