лаке́йский
Dấu sắc trên лаке́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лаке́йский nghĩa là người hầu.
Nghĩa của лаке́йский
Tính từ
- Thuộc về đầy tớ, người hầu; (nghĩa bóng) nô lệ, nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, quỵ lụy, luồn cuối, xun xoe.
Biến cách của лаке́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лаке́йский | лаке́йское | лаке́йская | лаке́йские |
| Sinh cách | лаке́йского | лаке́йского | лаке́йской | лаке́йских |
| Tặng cách | лаке́йскому | лаке́йскому | лаке́йской | лаке́йским |
| Đối cách | лаке́йский / лаке́йского | лаке́йское | лаке́йскую | лаке́йские / лаке́йских |
| Công cụ cách | лаке́йским | лаке́йским | лаке́йской | лаке́йскими |
| Giới cách | лаке́йском | лаке́йском | лаке́йской | лаке́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лакейский nghĩa là gì?
лакейский (tính từ) nghĩa là người hầu.
лакейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лаке́йский (phiên âm Latinh lakéjskij, IPA [ɫɐˈkʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.