TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лакиро́ванный

lakiróvannyj[ɫəkʲɪˈrovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лакиро́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лакиро́ванный nghĩa là đã sơn, đánh véc ni.

Nghĩa của лакиро́ванный

Tính từ

  1. Đã sơn, đánh véc ni.
    • лакиро́ванная ко́жаda láng, da véc ni
    • лакиро́ванные ту́фли[đôi] giày da láng, giày véc ni
  2. nghĩa bóng Bóng nhoáng, bóng loáng, hào nhoáng, hào nháng, bóng láng.

Biến cách của лакиро́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлакиро́ванныйлакиро́ванноелакиро́ваннаялакиро́ванные
Sinh cáchлакиро́ванноголакиро́ванноголакиро́ваннойлакиро́ванных
Tặng cáchлакиро́ванномулакиро́ванномулакиро́ваннойлакиро́ванным
Đối cáchлакиро́ванный / лакиро́ванноголакиро́ванноелакиро́ваннуюлакиро́ванные / лакиро́ванных
Công cụ cáchлакиро́ваннымлакиро́ваннымлакиро́ваннойлакиро́ванными
Giới cáchлакиро́ванномлакиро́ванномлакиро́ваннойлакиро́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của лакиро́ванный

Câu hỏi thường gặp

лакированный nghĩa là gì?

лакированный (tính từ) nghĩa là đã sơn, đánh véc ni.

лакированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лакиро́ванный (phiên âm Latinh lakiróvannyj, IPA [ɫəkʲɪˈrovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.