TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лакирова́ть

thể chưa hoàn thành
lakirovátʹ[ɫəkʲɪrɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лакирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лакирова́ть nghĩa là sơn, quét sơn.

Nghĩa của лакирова́ть

Động từ

  1. Sơn, quét sơn, đánh véc ni. + đối cách
    • перен.tô hồng, tô vẽ, tô son trát phấn
    • лакирова́ть действи́тельностьtô hồng thực tại

Chia động từ лакирова́ть

NgôiHiện tại
ялакиру́ю
тылакиру́ешь
он / она́ / оно́лакиру́ет
мылакиру́ем
вылакиру́ете
они́лакиру́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лакировать.

Quá khứ

Giống đực (он)лакирова́л
Giống cái (она́)лакирова́ла
Giống trung (оно́)лакирова́ло
Số nhiều (они́)лакирова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)лакиру́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)лакиру́йте

Câu hỏi thường gặp

лакировать nghĩa là gì?

лакировать (động từ) nghĩa là sơn, quét sơn.

лакировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лакирова́ть (phiên âm Latinh lakirovátʹ, IPA [ɫəkʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.