лакирова́ть
Dấu sắc trên лакирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лакирова́ть nghĩa là sơn, quét sơn.
Nghĩa của лакирова́ть
Động từ
- Sơn, quét sơn, đánh véc ni. + đối cách
- перен.tô hồng, tô vẽ, tô son trát phấn
- лакирова́ть действи́тельностьtô hồng thực tại
Chia động từ лакирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лакиру́ю |
| ты | лакиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | лакиру́ет |
| мы | лакиру́ем |
| вы | лакиру́ете |
| они́ | лакиру́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лакировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лакирова́л |
| Giống cái (она́) | лакирова́ла |
| Giống trung (оно́) | лакирова́ло |
| Số nhiều (они́) | лакирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лакиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лакиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
лакировать nghĩa là gì?
лакировать (động từ) nghĩa là sơn, quét sơn.
лакировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лакирова́ть (phiên âm Latinh lakirovátʹ, IPA [ɫəkʲɪrɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.