ла́кмус
Dấu sắc trên ла́кмус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́кмус nghĩa là rượu quỳ, thuốc thử tuôcnơxôn.
Nghĩa của ла́кмус
Danh từ
- Rượu quỳ, thuốc thử tuôcnơxôn.
Biến cách của ла́кмус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́кмус | ла́кмусы |
| Sinh cách кого? чего? | ла́кмуса | ла́кмусов |
| Tặng cách кому? чему? | ла́кмусу | ла́кмусам |
| Đối cách кого? что? | ла́кмус | ла́кмусы |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́кмусом | ла́кмусами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́кмусе | ла́кмусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лакмус nghĩa là gì?
лакмус (danh từ) nghĩa là rượu quỳ, thuốc thử tuôcnơxôn.
лакмус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́кмус (phiên âm Latinh lákmus, IPA [ˈɫakmʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.