TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ла́ковый

lákovyj[ˈɫakəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ла́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ла́ковый nghĩa là Thuộc về sơn.

Nghĩa của ла́ковый

Tính từ

  1. Thuộc về sơn.
  2. покрытый лаком [đã] sơn, đánh véc ni.
    • ла́ковое де́рево[cây] sơn (Buttea)

Biến cách của ла́ковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́ковыйла́ковоела́коваяла́ковые
Sinh cáchла́ковогола́ковогола́ковойла́ковых
Tặng cáchла́ковомула́ковомула́ковойла́ковым
Đối cáchла́ковый / ла́ковогола́ковоела́ковуюла́ковые / ла́ковых
Công cụ cáchла́ковымла́ковымла́ковойла́ковыми
Giới cáchла́ковомла́ковомла́ковойла́ковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ла́ковый

Đồng nghĩa

Họ từ của ла́ковый

Câu hỏi thường gặp

лаковый nghĩa là gì?

лаковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về sơn.

лаковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ла́ковый (phiên âm Latinh lákovyj, IPA [ˈɫakəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.