ла́ковый
lákovyj[ˈɫakəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ла́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́ковый nghĩa là Thuộc về sơn.
Nghĩa của ла́ковый
Tính từ
- Thuộc về sơn.
- покрытый лаком [đã] sơn, đánh véc ni.
- ла́ковое де́рево[cây] sơn (Buttea)
Biến cách của ла́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ла́ковый | ла́ковое | ла́ковая | ла́ковые |
| Sinh cách | ла́кового | ла́кового | ла́ковой | ла́ковых |
| Tặng cách | ла́ковому | ла́ковому | ла́ковой | ла́ковым |
| Đối cách | ла́ковый / ла́кового | ла́ковое | ла́ковую | ла́ковые / ла́ковых |
| Công cụ cách | ла́ковым | ла́ковым | ла́ковой | ла́ковыми |
| Giới cách | ла́ковом | ла́ковом | ла́ковой | ла́ковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ла́ковый
Đồng nghĩa
Họ từ của ла́ковый
Câu hỏi thường gặp
лаковый nghĩa là gì?
лаковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về sơn.
лаковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́ковый (phiên âm Latinh lákovyj, IPA [ˈɫakəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.