ла́комство
giống trungbất động vật
lákomstvo[ˈɫakəmstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ла́комство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́комство nghĩa là thức ăn ngon.
Nghĩa của ла́комство
Danh từ
- вкусная пища Thức ăn ngon.
Biến cách của ла́комство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́комство | ла́комства |
| Sinh cách кого? чего? | ла́комства | ла́комств |
| Tặng cách кому? чему? | ла́комству | ла́комствам |
| Đối cách кого? что? | ла́комство | ла́комства |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́комством | ла́комствами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́комстве | ла́комствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лакомство nghĩa là gì?
лакомство (danh từ) nghĩa là thức ăn ngon.
лакомство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́комство (phiên âm Latinh lákomstvo, IPA [ˈɫakəmstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.