TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ла́комый

lákomyj[ˈɫakəmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ла́комый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ла́комый nghĩa là ngon, ngon lành.

Nghĩa của ла́комый

Tính từ

  1. Ngon, ngon lành, béo bở.
    • ла́комый кусо́чекmiếng ngon, mồi ngon, của bở

Biến cách của ла́комый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́комыйла́комоела́комаяла́комые
Sinh cáchла́комогола́комогола́комойла́комых
Tặng cáchла́комомула́комомула́комойла́комым
Đối cáchла́комый / ла́комогола́комоела́комуюла́комые / ла́комых
Công cụ cáchла́комымла́комымла́комойла́комыми
Giới cáchла́комомла́комомла́комойла́комых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ла́комый

So sánh hơn(по)ла́комее
So sánh nhấtса́мый ла́комый

Họ từ của ла́комый

Câu hỏi thường gặp

лакомый nghĩa là gì?

лакомый (tính từ) nghĩa là ngon, ngon lành.

лакомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ла́комый (phiên âm Latinh lákomyj, IPA [ˈɫakəmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.