ла́комый
Dấu sắc trên ла́комый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́комый nghĩa là ngon, ngon lành.
Nghĩa của ла́комый
Tính từ
- Ngon, ngon lành, béo bở.
- ла́комый кусо́чекmiếng ngon, mồi ngon, của bở
Biến cách của ла́комый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ла́комый | ла́комое | ла́комая | ла́комые |
| Sinh cách | ла́комого | ла́комого | ла́комой | ла́комых |
| Tặng cách | ла́комому | ла́комому | ла́комой | ла́комым |
| Đối cách | ла́комый / ла́комого | ла́комое | ла́комую | ла́комые / ла́комых |
| Công cụ cách | ла́комым | ла́комым | ла́комой | ла́комыми |
| Giới cách | ла́комом | ла́комом | ла́комой | ла́комых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ла́комый
| So sánh hơn | (по)ла́комее |
| So sánh nhất | са́мый ла́комый |
Họ từ của ла́комый
Câu hỏi thường gặp
лакомый nghĩa là gì?
лакомый (tính từ) nghĩa là ngon, ngon lành.
лакомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́комый (phiên âm Latinh lákomyj, IPA [ˈɫakəmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.