TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лаконичность

giống cái
lakoničnostʹ giọng máy của trình duyệt

лаконичность nghĩa là ngắn gọn, vắn tắt.

Nghĩa của лаконичность

Danh từ

  1. [Tính, sự] ngắn gọn, vắn tắt, cô đọng.

Câu hỏi thường gặp

лаконичность nghĩa là gì?

лаконичность (danh từ) nghĩa là ngắn gọn, vắn tắt.

лаконичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лаконичность (phiên âm Latinh lakoničnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.