TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лакони́чный

lakoníčnyj[ɫəkɐˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лакони́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лакони́чный nghĩa là ngắn gọn, vắn tắt.

Nghĩa của лакони́чный

Tính từ

  1. Ngắn gọn, vắn tắt, cô đọng.
    • лаконичный стильlời văn cô đọng

Biến cách của лакони́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлакони́чныйлакони́чноелакони́чнаялакони́чные
Sinh cáchлакони́чноголакони́чноголакони́чнойлакони́чных
Tặng cáchлакони́чномулакони́чномулакони́чнойлакони́чным
Đối cáchлакони́чный / лакони́чноголакони́чноелакони́чнуюлакони́чные / лакони́чных
Công cụ cáchлакони́чнымлакони́чнымлакони́чнойлакони́чными
Giới cáchлакони́чномлакони́чномлакони́чнойлакони́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лакони́чный

So sánh hơnлакони́чнее
So sánh nhấtлакони́чнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лакони́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лаконичный nghĩa là gì?

лаконичный (tính từ) nghĩa là ngắn gọn, vắn tắt.

лаконичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лакони́чный (phiên âm Latinh lakoníčnyj, IPA [ɫəkɐˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.