лакто́за
Dấu sắc trên лакто́за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лакто́за nghĩa là đường lacto, đường sữa.
Nghĩa của лакто́за
Danh từ
- Lactoza, đường lacto, đường sữa, nhũ đường.
Biến cách của лакто́за (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лакто́за | лакто́зы |
| Sinh cách кого? чего? | лакто́зы | лакто́з |
| Tặng cách кому? чему? | лакто́зе | лакто́зам |
| Đối cách кого? что? | лакто́зу | лакто́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | лакто́зой | лакто́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | лакто́зе | лакто́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лактоза nghĩa là gì?
лактоза (danh từ) nghĩa là đường lacto, đường sữa.
лактоза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лакто́за (phiên âm Latinh laktóza, IPA [ɫɐkˈtozə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.