ламанти́н
Dấu sắc trên ламанти́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ламанти́н nghĩa là lợn biển.
Nghĩa của ламанти́н
Danh từ
- Lợn biển.
Biến cách của ламанти́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ламанти́н | ламанти́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ламанти́на | ламанти́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ламанти́ну | ламанти́нам |
| Đối cách кого? что? | ламанти́на | ламанти́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | ламанти́ном | ламанти́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ламанти́не | ламанти́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ламантин nghĩa là gì?
ламантин (danh từ) nghĩa là lợn biển.
ламантин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ламанти́н (phiên âm Latinh lamantín, IPA [ɫəmɐnʲˈtʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.