лампа́да
Dấu sắc trên лампа́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лампа́да nghĩa là cây đèn thờ, đèn chong.
Nghĩa của лампа́да
Danh từ
- Cây đèn thờ, đèn chong.
Biến cách của лампа́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лампа́да | лампа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | лампа́ды | лампа́д |
| Tặng cách кому? чему? | лампа́де | лампа́дам |
| Đối cách кого? что? | лампа́ду | лампа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | лампа́дой | лампа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | лампа́де | лампа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лампада nghĩa là gì?
лампада (danh từ) nghĩa là cây đèn thờ, đèn chong.
лампада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лампа́да (phiên âm Latinh lampáda, IPA [ɫɐmˈpadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.