ла́мповый
Dấu sắc trên ла́мповый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́мповый nghĩa là Thuộc về đèn.
Nghĩa của ла́мповый
Tính từ
- Thuộc về đèn.
- ла́мповое стекло́[cái] thông phong, bóng đèn
- ламповый приёмникmáy thu [ống] điện từ, máy thu dùng đèn
Biến cách của ла́мповый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ла́мповый | ла́мповое | ла́мповая | ла́мповые |
| Sinh cách | ла́мпового | ла́мпового | ла́мповой | ла́мповых |
| Tặng cách | ла́мповому | ла́мповому | ла́мповой | ла́мповым |
| Đối cách | ла́мповый / ла́мпового | ла́мповое | ла́мповую | ла́мповые / ла́мповых |
| Công cụ cách | ла́мповым | ла́мповым | ла́мповой | ла́мповыми |
| Giới cách | ла́мповом | ла́мповом | ла́мповой | ла́мповых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ла́мповый
Câu hỏi thường gặp
ламповый nghĩa là gì?
ламповый (tính từ) nghĩa là Thuộc về đèn.
ламповый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́мповый (phiên âm Latinh lámpovyj, IPA [ˈɫampəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.