TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ла́мповый

lámpovyj[ˈɫampəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ла́мповый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ла́мповый nghĩa là Thuộc về đèn.

Nghĩa của ла́мповый

Tính từ

  1. Thuộc về đèn.
    • ла́мповое стекло́[cái] thông phong, bóng đèn
    • ламповый приёмникmáy thu [ống] điện từ, máy thu dùng đèn

Biến cách của ла́мповый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́мповыйла́мповоела́мповаяла́мповые
Sinh cáchла́мповогола́мповогола́мповойла́мповых
Tặng cáchла́мповомула́мповомула́мповойла́мповым
Đối cáchла́мповый / ла́мповогола́мповоела́мповуюла́мповые / ла́мповых
Công cụ cáchла́мповымла́мповымла́мповойла́мповыми
Giới cáchла́мповомла́мповомла́мповойла́мповых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ла́мповый

Câu hỏi thường gặp

ламповый nghĩa là gì?

ламповый (tính từ) nghĩa là Thuộc về đèn.

ламповый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ла́мповый (phiên âm Latinh lámpovyj, IPA [ˈɫampəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.