ландскне́хт
Dấu sắc trên ландскне́хт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ландскне́хт nghĩa là lencơnet.
Nghĩa của ландскне́хт
Danh từ
- Lencơnet.
Biến cách của ландскне́хт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ландскне́хт | ландскне́хты |
| Sinh cách кого? чего? | ландскне́хта | ландскне́хтов |
| Tặng cách кому? чему? | ландскне́хту | ландскне́хтам |
| Đối cách кого? что? | ландскне́хта | ландскне́хтов |
| Công cụ cách кем? чем? | ландскне́хтом | ландскне́хтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ландскне́хте | ландскне́хтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ландскнехт nghĩa là gì?
ландскнехт (danh từ) nghĩa là lencơnet.
ландскнехт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ландскне́хт (phiên âm Latinh landsknéxt, IPA [ɫɐn(t)skˈnʲext]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.