ландша́фт
Dấu sắc trên ландша́фт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ландша́фт nghĩa là cảnh, phong cảnh, tranh sơn thủy, tranh phong cảnh.
Nghĩa của ландша́фт
Danh từ
- пейзаж Cảnh, phong cảnh.
- картина [bức] tranh sơn thủy, tranh phong cảnh.
- геор.cảnh quan
Biến cách của ландша́фт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ландша́фт | ландша́фты |
| Sinh cách кого? чего? | ландша́фта | ландша́фтов |
| Tặng cách кому? чему? | ландша́фту | ландша́фтам |
| Đối cách кого? что? | ландша́фт | ландша́фты |
| Công cụ cách кем? чем? | ландша́фтом | ландша́фтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ландша́фте | ландша́фтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ландша́фт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ландшафт nghĩa là gì?
ландшафт (danh từ) nghĩa là cảnh, phong cảnh, tranh sơn thủy, tranh phong cảnh.
ландшафт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ландша́фт (phiên âm Latinh landšáft, IPA [ɫɐnt͡ʂˈʂaft]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.