ла́ндыш
Dấu sắc trên ла́ндыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́ндыш nghĩa là cây linh lan, lan chuông.
Nghĩa của ла́ндыш
Danh từ
- Cây linh lan, lan chuông (Convallaria).
Biến cách của ла́ндыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́ндыш | ла́ндыши |
| Sinh cách кого? чего? | ла́ндыша | ла́ндышей |
| Tặng cách кому? чему? | ла́ндышу | ла́ндышам |
| Đối cách кого? что? | ла́ндыш | ла́ндыши |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́ндышем | ла́ндышами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́ндыше | ла́ндышах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ландыш nghĩa là gì?
ландыш (danh từ) nghĩa là cây linh lan, lan chuông.
ландыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́ндыш (phiên âm Latinh lándyš, IPA [ˈɫandɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.