ланце́т
Dấu sắc trên ланце́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ланце́т nghĩa là kim chích máu, dao chích.
Nghĩa của ланце́т
Danh từ
- Kim chích máu, dao chích.
Biến cách của ланце́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ланце́т | ланце́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ланце́та | ланце́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ланце́ту | ланце́там |
| Đối cách кого? что? | ланце́т | ланце́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ланце́том | ланце́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ланце́те | ланце́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ланцет nghĩa là gì?
ланцет (danh từ) nghĩa là kim chích máu, dao chích.
ланцет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ланце́т (phiên âm Latinh lancét, IPA [ɫɐnˈt͡sɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.