лань
giống cáiđộng vật
lanʹ[ɫanʲ]
giọng máy của trình duyệt
лань nghĩa là con đama.
Nghĩa của лань
Danh từ
- Con đama (Cervus dama); (самка) [con] đama cái.
Biến cách của лань (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́нь | ла́ни |
| Sinh cách кого? чего? | ла́ни | ла́ней |
| Tặng cách кому? чему? | ла́ни | ла́ням |
| Đối cách кого? что? | ла́нь | ла́ней |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́нью | ла́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́ни | ла́нях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лань nghĩa là gì?
лань (danh từ) nghĩa là con đama.
лань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лань (phiên âm Latinh lanʹ, IPA [ɫanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.