TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лань

giống cáiđộng vật
lanʹ[ɫanʲ] giọng máy của trình duyệt

лань nghĩa là con đama.

Nghĩa của лань

Danh từ

  1. Con đama (Cervus dama); (самка) [con] đama cái.

Biến cách của лань (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́ньла́ни
Sinh cách кого? чего?ла́нила́ней
Tặng cách кому? чему?ла́нила́ням
Đối cách кого? что?ла́ньла́ней
Công cụ cách кем? чем?ла́ньюла́нями
Giới cách о ком? о чём?ла́нила́нях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

лань nghĩa là gì?

лань (danh từ) nghĩa là con đama.

лань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лань (phiên âm Latinh lanʹ, IPA [ɫanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.