TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лао́сский

laósskij[ɫɐˈosːkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лао́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лао́сский nghĩa là Thuộc về lào, Ai-lao ((cũ)).

Nghĩa của лао́сский

Tính từ

  1. Thuộc về lào, Ai-lao ((cũ)).

Biến cách của лао́сский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлао́сскийлао́сскоелао́сскаялао́сские
Sinh cáchлао́сскоголао́сскоголао́сскойлао́сских
Tặng cáchлао́сскомулао́сскомулао́сскойлао́сским
Đối cáchлао́сский / лао́сскоголао́сскоелао́сскуюлао́сские / лао́сских
Công cụ cáchлао́сскимлао́сскимлао́сскойлао́сскими
Giới cáchлао́сскомлао́сскомлао́сскойлао́сских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лаосский nghĩa là gì?

лаосский (tính từ) nghĩa là Thuộc về lào, Ai-lao ((cũ)).

лаосский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лао́сский (phiên âm Latinh laósskij, IPA [ɫɐˈosːkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.