лао́сский
Dấu sắc trên лао́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лао́сский nghĩa là Thuộc về lào, Ai-lao ((cũ)).
Nghĩa của лао́сский
Tính từ
- Thuộc về lào, Ai-lao ((cũ)).
Biến cách của лао́сский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лао́сский | лао́сское | лао́сская | лао́сские |
| Sinh cách | лао́сского | лао́сского | лао́сской | лао́сских |
| Tặng cách | лао́сскому | лао́сскому | лао́сской | лао́сским |
| Đối cách | лао́сский / лао́сского | лао́сское | лао́сскую | лао́сские / лао́сских |
| Công cụ cách | лао́сским | лао́сским | лао́сской | лао́сскими |
| Giới cách | лао́сском | лао́сском | лао́сской | лао́сских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лаосский nghĩa là gì?
лаосский (tính từ) nghĩa là Thuộc về lào, Ai-lao ((cũ)).
лаосский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лао́сский (phiên âm Latinh laósskij, IPA [ɫɐˈosːkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.