ларингоско́п
Dấu sắc trên ларингоско́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ларингоско́п nghĩa là ống soi thanh quản.
Nghĩa của ларингоско́п
Danh từ
- Ống soi thanh quản.
Biến cách của ларингоско́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ларингоско́п | ларингоско́пы |
| Sinh cách кого? чего? | ларингоско́па | ларингоско́пов |
| Tặng cách кому? чему? | ларингоско́пу | ларингоско́пам |
| Đối cách кого? что? | ларингоско́п | ларингоско́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | ларингоско́пом | ларингоско́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | ларингоско́пе | ларингоско́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ларингоскоп nghĩa là gì?
ларингоскоп (danh từ) nghĩa là ống soi thanh quản.
ларингоскоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ларингоско́п (phiên âm Latinh laringoskóp); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.