ларёк
giống đựcbất động vật
larjók[ɫɐˈrʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
ларёк nghĩa là quán, hàng.
Nghĩa của ларёк
Danh từ
- Quán, hàng, cửa hàng nhỏ, tiệm buôn nhỏ.
Biến cách của ларёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ларёк | ларьки́ |
| Sinh cách кого? чего? | ларька́ | ларько́в |
| Tặng cách кому? чему? | ларьку́ | ларька́м |
| Đối cách кого? что? | ларёк | ларьки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ларько́м | ларька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ларьке́ | ларька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ларёк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ларёк nghĩa là gì?
ларёк (danh từ) nghĩa là quán, hàng.
ларёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ларёк (phiên âm Latinh larjók, IPA [ɫɐˈrʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.