TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ларёк

giống đựcbất động vật
larjók[ɫɐˈrʲɵk] giọng máy của trình duyệt

ларёк nghĩa là quán, hàng.

Nghĩa của ларёк

Danh từ

  1. Quán, hàng, cửa hàng nhỏ, tiệm buôn nhỏ.

Biến cách của ларёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ларёкларьки́
Sinh cách кого? чего?ларька́ларько́в
Tặng cách кому? чему?ларьку́ларька́м
Đối cách кого? что?ларёкларьки́
Công cụ cách кем? чем?ларько́мларька́ми
Giới cách о ком? о чём?ларьке́ларька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ларёк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ларёк nghĩa là gì?

ларёк (danh từ) nghĩa là quán, hàng.

ларёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ларёк (phiên âm Latinh larjók, IPA [ɫɐˈrʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.