TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ласт

giống đựcbất động vật
last[ɫast] giọng máy của trình duyệt

ласт nghĩa là chân, chân chèo.

Nghĩa của ласт

Danh từ

  1. водных животных Chân, chân chèo, chân bơi.
    • мн.[cặp] chân nhái

Biến cách của ласт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ла́стла́сты
Sinh cách кого? чего?ла́стала́стов
Tặng cách кому? чему?ла́стула́стам
Đối cách кого? что?ла́стла́сты
Công cụ cách кем? чем?ла́стомла́стами
Giới cách о ком? о чём?ла́стела́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ласт nghĩa là gì?

ласт (danh từ) nghĩa là chân, chân chèo.

ласт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ласт (phiên âm Latinh last, IPA [ɫast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.