ласт
giống đựcbất động vật
last[ɫast]
giọng máy của trình duyệt
ласт nghĩa là chân, chân chèo.
Nghĩa của ласт
Danh từ
- водных животных Chân, chân chèo, chân bơi.
- мн.[cặp] chân nhái
Biến cách của ласт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́ст | ла́сты |
| Sinh cách кого? чего? | ла́ста | ла́стов |
| Tặng cách кому? чему? | ла́сту | ла́стам |
| Đối cách кого? что? | ла́ст | ла́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́стом | ла́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́сте | ла́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ласт nghĩa là gì?
ласт (danh từ) nghĩa là chân, chân chèo.
ласт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ласт (phiên âm Latinh last, IPA [ɫast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.