TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ла́сковый

láskovyj[ˈɫaskəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ла́сковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ла́сковый nghĩa là âu yếm, trìu mến.

Nghĩa của ла́сковый

Tính từ

  1. Âu yếm, trìu mến, ân cần, dịu dàng.
    • ласковый ребёнокđứa bé âu yếm
    • ла́сковые глаза́đôi mắt trìu mến
    • ласковый приёмsự tiếp đãi ân cần (thân thiết, thân tình)
  2. nghĩa bóng Vuốt ve, mơn trớn.
    • ласковый ветеро́кngọn gió vuốt ve (mơn trớn)

Biến cách của ла́сковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́сковыйла́сковоела́сковаяла́сковые
Sinh cáchла́сковогола́сковогола́сковойла́сковых
Tặng cáchла́сковомула́сковомула́сковойла́сковым
Đối cáchла́сковый / ла́сковогола́сковоела́сковуюла́сковые / ла́сковых
Công cụ cáchла́сковымла́сковымла́сковойла́сковыми
Giới cáchла́сковомла́сковомла́сковойла́сковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ла́сковый

So sánh hơn(по)ла́сковее

Họ từ của ла́сковый

Câu hỏi thường gặp

ласковый nghĩa là gì?

ласковый (tính từ) nghĩa là âu yếm, trìu mến.

ласковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ла́сковый (phiên âm Latinh láskovyj, IPA [ˈɫaskəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.