ла́сковый
Dấu sắc trên ла́сковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́сковый nghĩa là âu yếm, trìu mến.
Nghĩa của ла́сковый
Tính từ
- Âu yếm, trìu mến, ân cần, dịu dàng.
- ласковый ребёнокđứa bé âu yếm
- ла́сковые глаза́đôi mắt trìu mến
- ласковый приёмsự tiếp đãi ân cần (thân thiết, thân tình)
- nghĩa bóng Vuốt ve, mơn trớn.
- ласковый ветеро́кngọn gió vuốt ve (mơn trớn)
Biến cách của ла́сковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ла́сковый | ла́сковое | ла́сковая | ла́сковые |
| Sinh cách | ла́скового | ла́скового | ла́сковой | ла́сковых |
| Tặng cách | ла́сковому | ла́сковому | ла́сковой | ла́сковым |
| Đối cách | ла́сковый / ла́скового | ла́сковое | ла́сковую | ла́сковые / ла́сковых |
| Công cụ cách | ла́сковым | ла́сковым | ла́сковой | ла́сковыми |
| Giới cách | ла́сковом | ла́сковом | ла́сковой | ла́сковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ла́сковый
| So sánh hơn | (по)ла́сковее |
Họ từ của ла́сковый
Câu hỏi thường gặp
ласковый nghĩa là gì?
ласковый (tính từ) nghĩa là âu yếm, trìu mến.
ласковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́сковый (phiên âm Latinh láskovyj, IPA [ˈɫaskəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.