TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

латви́йский

latvíjskij[ɫɐtˈvʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên латви́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

латви́йский nghĩa là látvi.

Nghĩa của латви́йский

Tính từ

  1. Thuộc về lát-vi-a, Látvi.

Biến cách của латви́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлатви́йскийлатви́йскоелатви́йскаялатви́йские
Sinh cáchлатви́йскоголатви́йскоголатви́йскойлатви́йских
Tặng cáchлатви́йскомулатви́йскомулатви́йскойлатви́йским
Đối cáchлатви́йский / латви́йскоголатви́йскоелатви́йскуюлатви́йские / латви́йских
Công cụ cáchлатви́йскимлатви́йскимлатви́йскойлатви́йскими
Giới cáchлатви́йскомлатви́йскомлатви́йскойлатви́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

латвийский nghĩa là gì?

латвийский (tính từ) nghĩa là látvi.

латвийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là латви́йский (phiên âm Latinh latvíjskij, IPA [ɫɐtˈvʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.