латви́йский
Dấu sắc trên латви́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
латви́йский nghĩa là látvi.
Nghĩa của латви́йский
Tính từ
- Thuộc về lát-vi-a, Látvi.
Biến cách của латви́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | латви́йский | латви́йское | латви́йская | латви́йские |
| Sinh cách | латви́йского | латви́йского | латви́йской | латви́йских |
| Tặng cách | латви́йскому | латви́йскому | латви́йской | латви́йским |
| Đối cách | латви́йский / латви́йского | латви́йское | латви́йскую | латви́йские / латви́йских |
| Công cụ cách | латви́йским | латви́йским | латви́йской | латви́йскими |
| Giới cách | латви́йском | латви́йском | латви́йской | латви́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
латвийский nghĩa là gì?
латвийский (tính từ) nghĩa là látvi.
латвийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là латви́йский (phiên âm Latinh latvíjskij, IPA [ɫɐtˈvʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.