лате́нтный
Dấu sắc trên лате́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лате́нтный nghĩa là ẩn, tiềm tàng.
Nghĩa của лате́нтный
Tính từ
- Ẩn, tiềm tàng.
- лате́нтная теплота́(vật lý) ẩn nhiệt
- латентный пери́од(y học) thời kỳ tiềm tàng
Biến cách của лате́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лате́нтный | лате́нтное | лате́нтная | лате́нтные |
| Sinh cách | лате́нтного | лате́нтного | лате́нтной | лате́нтных |
| Tặng cách | лате́нтному | лате́нтному | лате́нтной | лате́нтным |
| Đối cách | лате́нтный / лате́нтного | лате́нтное | лате́нтную | лате́нтные / лате́нтных |
| Công cụ cách | лате́нтным | лате́нтным | лате́нтной | лате́нтными |
| Giới cách | лате́нтном | лате́нтном | лате́нтной | лате́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лате́нтный
| So sánh hơn | (по)лате́нтнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лате́нтный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
латентный nghĩa là gì?
латентный (tính từ) nghĩa là ẩn, tiềm tàng.
латентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лате́нтный (phiên âm Latinh latɛ́ntnyj, IPA [ɫɐˈtɛntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.