TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лате́нтный

latɛ́ntnyj[ɫɐˈtɛntnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лате́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лате́нтный nghĩa là ẩn, tiềm tàng.

Nghĩa của лате́нтный

Tính từ

  1. Ẩn, tiềm tàng.
    • лате́нтная теплота́(vật lý) ẩn nhiệt
    • латентный пери́од(y học) thời kỳ tiềm tàng

Biến cách của лате́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлате́нтныйлате́нтноелате́нтнаялате́нтные
Sinh cáchлате́нтноголате́нтноголате́нтнойлате́нтных
Tặng cáchлате́нтномулате́нтномулате́нтнойлате́нтным
Đối cáchлате́нтный / лате́нтноголате́нтноелате́нтнуюлате́нтные / лате́нтных
Công cụ cáchлате́нтнымлате́нтнымлате́нтнойлате́нтными
Giới cáchлате́нтномлате́нтномлате́нтнойлате́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лате́нтный

So sánh hơn(по)лате́нтнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лате́нтный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

латентный nghĩa là gì?

латентный (tính từ) nghĩa là ẩn, tiềm tàng.

латентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лате́нтный (phiên âm Latinh latɛ́ntnyj, IPA [ɫɐˈtɛntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.