латиниза́ция
Dấu sắc trên латиниза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
латиниза́ция nghĩa là sự la tinh hóa.
Nghĩa của латиниза́ция
Danh từ
- Sự la tinh hóa.
Biến cách của латиниза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | латиниза́ция | латиниза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | латиниза́ции | латиниза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | латиниза́ции | латиниза́циям |
| Đối cách кого? что? | латиниза́цию | латиниза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | латиниза́цией | латиниза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | латиниза́ции | латиниза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
латинизация nghĩa là gì?
латинизация (danh từ) nghĩa là sự la tinh hóa.
латинизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là латиниза́ция (phiên âm Latinh latinizácija, IPA [ɫətʲɪnʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.