TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лати́нский

giống đựcbất động vật
latínskij[ɫɐˈtʲinskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лати́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лати́нский nghĩa là Thuộc về la tinh.

Nghĩa của лати́нский

Tính từ

  1. Thuộc về la tinh.
    • латинский алфави́тbảng chữ cái la tinh
    • латинский язы́кtiếng la tinh

Biến cách của лати́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлати́нскийлати́нскоелати́нскаялати́нские
Sinh cáchлати́нскоголати́нскоголати́нскойлати́нских
Tặng cáchлати́нскомулати́нскомулати́нскойлати́нским
Đối cáchлати́нский / лати́нскоголати́нскоелати́нскуюлати́нские / лати́нских
Công cụ cáchлати́нскимлати́нскимлати́нскойлати́нскими
Giới cáchлати́нскомлати́нскомлати́нскойлати́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лати́нский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

латинский nghĩa là gì?

латинский (tính từ) nghĩa là Thuộc về la tinh.

латинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лати́нский (phiên âm Latinh latínskij, IPA [ɫɐˈtʲinskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.