латы́нь
Dấu sắc trên латы́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
латы́нь nghĩa là tiếng la tinh.
Nghĩa của латы́нь
Danh từ
- Tiếng la tinh.
Biến cách của латы́нь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | латы́нь |
| Sinh cách кого? чего? | латы́ни |
| Tặng cách кому? чему? | латы́ни |
| Đối cách кого? что? | латы́нь |
| Công cụ cách кем? чем? | латы́нью |
| Giới cách о ком? о чём? | латы́ни |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với латы́нь
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với латы́нь
- Многие английские слова происходят из латыни. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777202
- DeepL также переводит текст, написанный на латыни, на турецкий! DeepL cũng dịch được văn bản tiếng Latin sang tiếng Thổ Nhĩ Kì! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909842
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
латынь nghĩa là gì?
латынь (danh từ) nghĩa là tiếng la tinh.
латынь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là латы́нь (phiên âm Latinh latýnʹ, IPA [ɫɐˈtɨnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.