TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лганьё

giống trungbất động vật
lganʹjó giọng máy của trình duyệt

лганьё nghĩa là nói dối, dối trá, đánh lừa, lường gạt.

Nghĩa của лганьё

Danh từ

  1. действие [sự] nói dối, dối trá.
  2. обман [sự] đánh lừa, lường gạt.
  3. ложь [lời] nói dối, dối trá.

Biến cách của лганьё (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?лганьё
Sinh cách кого? чего?лганья́
Tặng cách кому? чему?лганью́
Đối cách кого? что?лганьё
Công cụ cách кем? чем?лганьём
Giới cách о ком? о чём?лганье́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лганьё nghĩa là gì?

лганьё (danh từ) nghĩa là nói dối, dối trá, đánh lừa, lường gạt.

лганьё đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лганьё (phiên âm Latinh lganʹjó); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.